Kết quả đấu giá biển số xe ngày 16/11: Hàng loạt biển số đẹp giá phải chăng

Kết quả phiên đấu giá buổi sáng

Khung giờ từ 8h00 – 9h00:

Tỉnh/Thành phố

Loại xe

Biển số

Giá trúng đấu giá

Tỉnh Thái Bình

Xe con

17A – 369.66

40.000.000 đ

Thành phố Hải Phòng

Xe con

15K – 192.88

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 613.79

85.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 527.66

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 519.66

75.000.000 đ

Tỉnh Hà Tĩnh

Xe con

38A – 555.52

55.000.000 đ

Tỉnh Hà Nam

Xe con

90A – 222.23

80.000.000 đ

Tỉnh Kon Tum

Xe con

82A – 123.33

40.000.000 đ

Thành phố Hải Phòng

Xe con

15K – 139.39

155.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 909.99

540.000.000 đ

Tỉnh Nghệ An

Xe con

37K – 229.79

40.000.000 đ

Tỉnh Nghệ An

Xe con

37K – 222.25

45.000.000 đ

Tỉnh Thanh Hóa

Xe con

36A – 976.68

55.000.000 đ

Tỉnh Thái Nguyên

Xe tải

20C – 268.88

95.000.000 đ

Tỉnh Thái Nguyên

Xe con

20A – 681.11

40.000.000 đ

Tỉnh Đồng Nai

Xe con

60K – 339.88

40.000.000 đ

Tỉnh Đồng Nai

Xe tải

60C – 668.66

80.000.000 đ

Tỉnh Đắk Nông

Xe con

48A – 198.68

40.000.000 đ

Tỉnh Hà Tĩnh

Xe con

38A – 550.88

40.000.000 đ

Tỉnh Nghệ An

Xe con

37K – 235.69

40.000.000 đ

Thành phố Cần Thơ

Xe con

65A – 388.66

55.000.000 đ

Tỉnh Bình Dương

Xe con

61K – 262.79

40.000.000 đ

Tỉnh Bình Dương

Xe con

61K – 246.88

40.000.000 đ

Tỉnh Bình Dương

Xe con

61K – 246.66

40.000.000 đ

Tỉnh Đồng Nai

Xe con

60K – 395.55

40.000.000 đ

Tỉnh Đồng Nai

Xe con

60K – 388.86

75.000.000 đ

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Xe con

72A – 746.66

40.000.000 đ

Tỉnh Tây Ninh

Xe con

70A – 466.99

40.000.000 đ

Tỉnh Kiên Giang

Xe con

68A – 296.88

40.000.000 đ

Tỉnh Bắc Ninh

Xe con

99A – 667.66

75.000.000 đ

Tỉnh Bắc Ninh

Xe con

99A – 652.88

40.000.000 đ

Tỉnh Ninh Thuận

Xe con

85A – 117.79

40.000.000 đ

Khung giờ từ 9h15 – 10h15

Tỉnh/Thành phố

Loại xe

Biển số

Giá trúng đấu giá

Tỉnh Bình Thuận

Xe con

86A – 268.79

40.000.000 đ

Tỉnh Hưng Yên

Xe con

89A – 418.68

40.000.000 đ

Tỉnh Đắk Lắk

Xe con

47A – 618.86

40.000.000 đ

Tỉnh An Giang

Xe con

67A – 267.68

55.000.000 đ

Tỉnh Bắc Giang

Xe tải

98C – 316.86

40.000.000 đ

Tỉnh Bắc Giang

Xe con

98A – 668.79

65.000.000 đ

Tỉnh Bắc Ninh

Xe con

99A – 682.89

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 609.69

115.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 587.66

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 583.66

55.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 545.86

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 537.68

60.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe tải

29K – 036.66

40.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 919.91

330.000.000 đ

Tỉnh Đồng Nai

Xe con

60K – 338.38

80.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 529.69

100.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 520.00

60.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 510.88

55.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 898.86

75.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 844.88

70.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 809.89

85.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 809.88

40.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 806.88

40.000.000 đ

Tỉnh Nghệ An

Xe con

37K – 238.86

40.000.000 đ

Tỉnh Sơn La

Xe con

26A – 181.89

40.000.000 đ

Tỉnh Thái Nguyên

Xe con

20A – 696.89

80.000.000 đ

Thành phố Hải Phòng

Xe con

15K – 190.00

40.000.000 đ

Tỉnh Quảng Ninh

Xe con

14A – 799.66

50.000.000 đ

Khung giờ từ 10h30 – 11h30

Tỉnh/Thành phố

Loại xe

Biển số

Giá trúng đấu giá

Tỉnh Vĩnh Phúc

Xe con

88A – 637.89

40.000.000 đ

Tỉnh Đồng Nai

Xe con

60K – 386.79

40.000.000 đ

Tỉnh Bình Dương

Xe con

61K – 287.77

40.000.000 đ

Tỉnh Bắc Giang

Xe con

98A – 655.79

40.000.000 đ

Tỉnh Bắc Giang

Xe con

98A – 646.66

80.000.000 đ

Tỉnh Bắc Ninh

Xe tải

99C – 265.88

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 611.16

305.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 528.69

60.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 521.86

60.000.000 đ

Thành phố Hải Phòng

Xe con

15K – 145.66

40.000.000 đ

Tỉnh Lạng Sơn

Xe con

12A – 219.69

40.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 969.86

50.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 960.00

40.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 928.99

40.000.000 đ

Tỉnh Nghệ An

Xe con

37K – 199.88

115.000.000 đ

Tỉnh Thanh Hóa

Xe con

36A – 998.79

55.000.000 đ

Tỉnh Thái Nguyên

Xe con

20A – 698.69

50.000.000 đ

Tỉnh Thái Nguyên

Xe con

20A – 695.69

65.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 823.79

50.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 786.66

65.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 593.86

40.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 838.66

75.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 835.68

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 486.89

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 428.68

40.000.000 đ

Kết quả phiên đấu giá buổi chiều

Khung giờ từ 13h30 – 14h30:

Tỉnh/Thành phố

Loại xe

Biển số

Giá trúng đấu giá

Thành phố Hải Phòng

Xe con

15K – 165.86

40.000.000 đ

Thành phố Hải Phòng

Xe con

15K – 162.66

40.000.000 đ

Tỉnh Quảng Ninh

Xe con

14A – 829.88

55.000.000 đ

Tỉnh Quảng Ninh

Xe con

14A – 812.66

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 543.39

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 458.99

50.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 411.39

40.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 929.86

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 593.88

40.000.000 đ

Tỉnh Nam Định

Xe con

18A – 395.55

55.000.000 đ

Tỉnh Nam Định

Xe con

18A – 393.79

70.000.000 đ

Tỉnh Nam Định

Xe con

18A – 389.88

40.000.000 đ

Tỉnh Nam Định

Xe con

18A – 382.88

50.000.000 đ

Thành phố Hải Phòng

Xe con

15K – 176.68

40.000.000 đ

Tỉnh Thanh Hóa

Xe con

36K – 002.89

40.000.000 đ

Tỉnh Hải Dương

Xe con

34A – 729.69

40.000.000 đ

Tỉnh Thái Nguyên

Xe con

20A – 697.99

40.000.000 đ

Tỉnh Thái Nguyên

Xe con

20A – 689.69

55.000.000 đ

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Xe con

72A – 738.68

50.000.000 đ

Tỉnh An Giang

Xe con

67A – 268.86

65.000.000 đ

Tỉnh Bình Dương

Xe con

61K – 298.68

50.000.000 đ

Tỉnh Lâm Đồng

Xe con

49A – 608.68

40.000.000 đ

Tỉnh Bình Dương

Xe con

61K – 299.89

40.000.000 đ

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Xe con

75A – 333.46

40.000.000 đ

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Xe con

75A – 315.79

40.000.000 đ

Tỉnh Ninh Thuận

Xe con

85A – 119.89

40.000.000 đ

Tỉnh Khánh Hòa

Xe con

79A – 494.99

40.000.000 đ

Khung giờ từ 15h – 16h:

Tỉnh/Thành phố

Loại xe

Biển số

Giá trúng đấu giá

Tỉnh Gia Lai

Xe con

81A – 357.79

40.000.000 đ

Tỉnh Đồng Nai

Xe con

60K – 388.66

60.000.000 đ

Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Xe con

72A – 705.89

40.000.000 đ

Tỉnh Quảng Nam

Xe con

92A – 368.79

40.000.000 đ

Tỉnh Bình Thuận

Xe con

86A – 258.88

40.000.000 đ

Tỉnh Bình Phước

Xe con

93A – 429.99

40.000.000 đ

Tỉnh Quảng Ninh

Xe con

14A – 816.88

105.000.000 đ

Tỉnh Quảng Ninh

Xe con

14A – 815.88

65.000.000 đ

Tỉnh Quảng Ninh

Xe con

14A – 812.88

125.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 587.79

40.000.000 đ

Thành phố Hà Nội

Xe con

30K – 533.69

40.000.000 đ

Tỉnh Quảng Ninh

Xe con

14A – 801.88

40.000.000 đ

Thành phố Hồ Chí Minh

Xe con

51K – 907.79

40.000.000 đ

Tỉnh Hải Dương

Xe con

34A – 717.77

40.000.000 đ

Tỉnh Phú Thọ

Xe con

19A – 561.66

40.000.000 đ

Tỉnh Thái Bình

Xe con

17A – 386.89

40.000.000 đ

Thành phố Hải Phòng

Xe con

15K – 189.86

45.000.000 đ

Thành phố Đà Nẵng

Xe con

43A – 796.96

60.000.000 đ

Tỉnh Nghệ An

Xe con

37K – 239.69

65.000.000 đ

Tỉnh Thanh Hóa

Xe con

36A – 978.68

45.000.000 đ

Khung giờ 8h00 – 9h00: 32/220 biển số được đấu giá thành công, những chiếc còn lại không có ai đăng ký đấu giá, 2 biển số xe trúng đấu giá với mức trên 100 triệu đồng, 19 biển số xe trúng đấu giá với mức tối thiểu là 40 triệu đồng (ngang mức đặt cọc). Biển số trúng đấu giá với mức cao nhất: 51K – 909.99 với 540 triệu đồng.

Khung giờ 9h15 – 10h15: 28/220 biển số được đấu giá thành công, những chiếc còn lại không có ai đăng ký đấu giá, 2 biển số xe trúng đấu giá với mức trên 100 triệu đồng, 13 biển số xe trúng đấu giá với mức tối thiểu là 40 triệu đồng (ngang mức đặt cọc). Biển số trúng đấu giá với mức cao nhất: 51K – 919.91 với 330 triệu đồng.

Khung giờ 10h30 – 11h30: 25/220 biển số được đấu giá thành công, những chiếc còn lại không có ai đăng ký đấu giá, 2 biển số xe trúng đấu giá với mức trên 100 triệu đồng, 13 biển số xe trúng đấu giá với mức tối thiểu là 40 triệu đồng (ngang mức đặt cọc). Biển số trúng đấu giá với mức cao nhất: 30K – 611.16 với 305 triệu đồng.

Khung giờ 13h30 – 14h30: 27/220 biển số được đấu giá thành công, những chiếc còn lại không có ai đăng ký đấu giá, Không có biển số xe nào trúng đấu giá trên mức 100 triệu đồng, 18 biển số xe trúng đấu giá với mức tối thiểu là 40 triệu đồng (ngang mức đặt cọc). Biển số trúng đấu giá với mức cao nhất: 18A – 393.79 với 70 triệu đồng.

Khung giờ từ 15h – 16h: 20/219 biển số được đấu giá thành công, những chiếc còn lại không có ai đăng ký đấu giá, 2 biển số xe trúng đấu giá với mức trên 100 triệu đồng, 12 biển số xe trúng đấu giá với mức tối thiểu là 40 triệu đồng (ngang mức đặt cọc). Biển số trúng đấu giá với mức cao nhất: 14A – 812.88 với 125 triệu đồng.